glycerol tripalmitate

glycerol tripalmitate

A scientist examines a sample of glycerol tripalmitate in a laboratory.

Định nghĩa

Glycerol tripalmitate một danh từ trong hóa học, chỉ một loại triglyceride được hình thành từ glycerol ba phân tử axit palmitic. Đây một chất béo trung tính, thường trong dầu cọ mỡ động vật, tồn tạidạng rắnnhiệt độ phòng.

dụ sử dụng
  • (Glycerol tripalmitate thành phần chính của dầu cọ.)
  • (Nhiệt độ nóng chảy của glycerol tripalmitate khoảng 66°C.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong công nghiệp thực phẩm, glycerol tripalmitate được dùng làm chất ổn định hoặc chất tạo kết cấu.
  • Trong nghiên cứu hóa sinh, hợp chất này được dùng để mô hình hóa quá trình chuyển hóa chất béo.
Biến thể từ gần giống
  • Tripalmitin (danh từ): tên gọi khác của glycerol tripalmitate.
  • Palmitic acid (danh từ): axit palmitic, thành phần axit béo tạo nên glycerol tripalmitate.
  • Triglyceride (danh từ): nhóm chất béo trung tính glycerol tripalmitate thuộc về.
Từ đồng nghĩa
  • Tripalmitin: tên thay thế phổ biến trong hóa học.
  • Glyceryl tripalmitate: biến thể danh pháp.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ liên quan đây thuật ngữ hóa học tĩnh.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ liên quan đây thuật ngữ kỹ thuật chuyên ngành.)